{ "name": "vietnamese_1k", "leftToRight": true, "words": [ "a", "á", "ác", "ai", "âm", "an", "án", "ăn", "ấn", "anh", "ảnh", "áo", "áp", "âu", "ấy", "ba", "bà", "bác", "bắc", "bạc", "bài", "bại", "ban", "bán", "bàn", "bắn", "bản", "bạn", "bang", "bàng", "băng", "bằng", "bánh", "bao", "báo", "bào", "bảo", "bạo", "bất", "bắt", "bầu", "bay", "bày", "bây", "bảy", "bé", "bên", "bệnh", "bí", "bị", "biên", "biến", "biển", "biện", "biết", "biệt", "biểu", "binh", "bình", "bò", "bố", "bỏ", "bờ", "bộ", "bởi", "bom", "bốn", "bọn", "bóng", "bỗng", "bức", "bụng", "buộc", "bước", "buổi", "buồn", "ca", "cá", "cả", "các", "cách", "cái", "cải", "cấm", "cầm", "cảm", "can", "cán", "căn", "cần", "càng", "cảng", "cánh", "cảnh", "cạnh", "cao", "cáo", "cấp", "cập", "câu", "cầu", "cậu", "cây", "cha", "chắc", "chăm", "chấm", "chân", "chắn", "chàng", "chẳng", "chấp", "chất", "chặt", "cháu", "châu", "chạy", "chế", "chết", "chi", "chí", "chỉ", "chị", "chia", "chiếc", "chiếm", "chiến", "chiều", "chim", "chính", "chịu", "cho", "chó", "chỗ", "chờ", "chợ", "chơi", "chọn", "chống", "chồng", "chú", "chủ", "chứ", "chữ", "chúa", "chùa", "chưa", "chuẩn", "chục", "chức", "chung", "chúng", "chứng", "chương", "chuột", "chuyên", "chuyến", "chuyển", "chuyện", "có", "cô", "cố", "cỏ", "cơ", "cổ", "cờ", "cóc", "coi", "con", "còn", "công", "cộng", "cũ", "cư", "cụ", "cứ", "cử", "của", "cửa", "cục", "cực", "cung", "cùng", "cũng", "cuộc", "cuối", "cười", "cuốn", "cường", "cướp", "cứu", "cựu", "đa", "đá", "đà", "đã", "đặc", "dài", "đài", "đại", "dám", "đám", "đảm", "dân", "dần", "dẫn", "đàn", "đang", "đáng", "đăng", "đảng", "danh", "dành", "đánh", "đào", "đảo", "đạo", "đáp", "đất", "đạt", "đặt", "dấu", "dầu", "đau", "đâu", "đấu", "đầu", "dây", "dạy", "dậy", "đây", "đấy", "đầy", "đẩy", "dễ", "đề", "để", "đem", "đêm", "đen", "đến", "đẹp", "đều", "di", "đi", "địa", "dịch", "đích", "địch", "điểm", "diễn", "diện", "điện", "điều", "đình", "định", "do", "đó", "đô", "đồ", "đỏ", "đổ", "đỡ", "độ", "đoán", "đoàn", "đoạn", "doanh", "đốc", "đọc", "độc", "đói", "đòi", "đôi", "đối", "đổi", "đời", "đội", "đợi", "đơn", "đóng", "đông", "đồng", "động", "đột", "du", "dù", "dư", "dự", "đủ", "đưa", "đứa", "dục", "đức", "dung", "dùng", "dũng", "dụng", "dựng", "đúng", "đứng", "đừng", "được", "dưới", "đuổi", "dương", "đường", "dứt", "duy", "ếch", "em", "gà", "gái", "gần", "gặp", "gấu", "gây", "ghi", "gì", "gia", "giá", "già", "giả", "giác", "giải", "giam", "giám", "giảm", "gian", "giận", "giang", "giành", "giao", "giáo", "giấy", "gió", "giờ", "giới", "giống", "giữ", "giữa", "giúp", "gốc", "gọi", "gồm", "gòn", "góp", "gửi", "hà", "hạ", "hai", "hải", "hại", "hàn", "hạn", "hang", "hàng", "hãng", "hành", "hạnh", "hạt", "hầu", "hậu", "hay", "hãy", "hệ", "hết", "hiểm", "hiện", "hiệp", "hiểu", "hiệu", "hình", "hồ", "hỗ", "hổ", "họ", "hộ", "hoa", "hóa", "hòa", "hoặc", "hoạch", "hoàn", "hoàng", "hoạt", "học", "hồi", "hỏi", "hội", "hôm", "hơn", "hồng", "họp", "hợp", "hùng", "hương", "hướng", "hưởng", "hữu", "huyện", "hy", "in", "ít", "kê", "kế", "kẻ", "kể", "kém", "kéo", "kết", "kêu", "khá", "khả", "khác", "khắc", "khách", "khai", "khăn", "khắp", "khẩu", "khi", "khí", "khiến", "khó", "khổ", "khoa", "khoảng", "khóc", "khối", "khỏi", "không", "khu", "khủng", "kia", "kích", "kiếm", "kiểm", "kiến", "kiện", "kiểu", "kim", "kinh", "kính", "ký", "kỳ", "kỹ", "kỷ", "la", "lá", "là", "lạ", "lạc", "lai", "lại", "làm", "lắm", "lan", "lần", "lẫn", "làng", "lành", "lãnh", "lao", "lão", "lập", "lâu", "lấy", "lê", "lẽ", "lễ", "lệ", "lên", "lệnh", "lịch", "liên", "liền", "liệt", "liệu", "linh", "lính", "lo", "lộ", "loài", "loại", "loan", "lỗi", "lời", "lợi", "lớn", "long", "lòng", "lớp", "lũ", "lúa", "lửa", "luận", "luật", "lúc", "lực", "lược", "lưới", "luôn", "lương", "lượng", "lưu", "luyện", "ly", "lý", "mà", "mắc", "mặc", "mai", "mãi", "mại", "mang", "mạng", "mạnh", "mất", "mắt", "mật", "mặt", "máu", "màu", "may", "máy", "mấy", "mẹ", "mèo", "miền", "minh", "mình", "mô", "mơ", "mở", "môi", "mối", "mỗi", "mọi", "mới", "mời", "món", "môn", "mong", "một", "mua", "mùa", "mưa", "mục", "mức", "mừng", "muốn", "mỹ", "nam", "năm", "nắm", "nằm", "nạn", "nàng", "năng", "nặng", "nào", "nay", "này", "nên", "nền", "nếu", "nga", "ngài", "ngại", "ngàn", "ngân", "ngăn", "ngành", "ngay", "ngày", "nghe", "nghề", "nghệ", "nghèo", "nghi", "nghĩ", "nghỉ", "nghị", "nghĩa", "nghiệm", "nghiên", "nghiêng", "nghiệp", "ngờ", "ngoài", "ngoại", "ngọc", "ngôi", "ngồi", "ngôn", "ngủ", "ngược", "người", "nguồn", "nguy", "nguyên", "nguyễn", "nha", "nhà", "nhạc", "nhằm", "nhân", "nhận", "nhanh", "nhập", "nhất", "nhật", "nhau", "nhảy", "nhiệm", "nhiên", "nhiêu", "nhiều", "nhìn", "nhỏ", "nhớ", "nhờ", "nhóm", "như", "nhũng", "nhưng", "những", "niên", "ninh", "nó", "nổ", "nói", "nỗi", "nơi", "nổi", "nội", "nông", "nữ", "nữa", "núi", "nước", "nuôi", "ô", "ở", "ơi", "ơn", "ông", "phá", "phải", "phẩm", "phạm", "phân", "phần", "phản", "pháp", "phát", "phạt", "phe", "phép", "phi", "phí", "phía", "phiếu", "phim", "phó", "phố", "phối", "phong", "phóng", "phòng", "phú", "phủ", "phụ", "phúc", "phục", "phương", "phút", "qua", "quá", "quả", "quan", "quán", "quân", "quần", "quản", "quận", "quang", "quảng", "quanh", "quay", "quê", "quen", "quên", "qui", "quốc", "quy", "quý", "quyền", "quyết", "quỳnh", "ra", "rắn", "rằng", "rất", "riêng", "rõ", "rồi", "rơi", "rộng", "rừng", "rút", "sắc", "sách", "sai", "sài", "sân", "sẵn", "sản", "sang", "sáng", "sao", "sắp", "sát", "sau", "sáu", "sâu", "sẽ", "sĩ", "sinh", "so", "số", "sơ", "sở", "sợ", "sớm", "sơn", "song", "sóng", "sông", "sống", "sư", "sứ", "sử", "sự", "sức", "suốt", "suy", "ta", "tác", "tai", "tài", "tại", "tâm", "tấm", "tạm", "tàn", "tân", "tấn", "tận", "tăng", "tạo", "tập", "tất", "tàu", "tay", "tây", "tế", "tệ", "tên", "thái", "tham", "thăm", "thậm", "thân", "thần", "tháng", "thắng", "thẳng", "thanh", "thành", "thảo", "thấp", "thập", "thất", "thật", "thay", "thấy", "thầy", "thế", "thể", "thêm", "theo", "thi", "thí", "thì", "thị", "thích", "thiên", "thiện", "thiết", "thiệt", "thiếu", "thịt", "thỏ", "thoại", "thoát", "thôi", "thời", "thông", "thống", "thu", "thú", "thủ", "thư", "thụ", "thứ", "thử", "thua", "thuận", "thuật", "thúc", "thức", "thực", "thuế", "thuốc", "thuộc", "thương", "thường", "thưởng", "thượng", "thủy", "thuyền", "thuyết", "tỉ", "tích", "tịch", "tiên", "tiến", "tiền", "tiện", "tiếng", "tiếp", "tiết", "tiêu", "tiểu", "tìm", "tin", "tín", "tìn", "tinh", "tính", "tình", "tỉnh", "to", "tố", "tỏ", "tổ", "tớ", "tờ", "tòa", "toán", "toàn", "tộc", "tôi", "tối", "tới", "tội", "tôn", "tổng", "tốt", "tra", "trả", "trách", "trai", "trái", "trại", "trăm", "trận", "trang", "trắng", "trạng", "tranh", "tránh", "trao", "trào", "trẻ", "trên", "trí", "trị", "triển", "triều", "triệu", "trình", "trò", "trở", "trợ", "trời", "trong", "trông", "trống", "trọng", "trực", "trung", "trước", "trương", "trường", "trưởng", "truyền", "tù", "tư", "tụ", "từ", "tử", "tự", "tuần", "tục", "tức", "tung", "từng", "tuổi", "tương", "tướng", "tường", "tưởng", "tượng", "tuy", "tuyên", "tuyển", "tuyệt", "ty", "tỷ", "ủng", "ứng", "ước", "uống", "ủy", "và", "vai", "vài", "văn", "vấn", "vẫn", "vận", "vàng", "vào", "vật", "vậy", "về", "vẻ", "vệ", "vi", "vì", "vị", "việc", "viên", "viện", "viết", "việt", "vô", "vợ", "với", "vội", "vốn", "vòng", "vọng", "vũ", "vụ", "vua", "vừa", "vực", "vui", "vùng", "vườn", "vương", "vượt", "xa", "xã", "xác", "xách", "xanh", "xấu", "xây", "xảy", "xe", "xem", "xét", "xin", "xong", "xử", "xưa", "xuân", "xuất", "xúc", "xuống", "xuyên", "ý", "yên", "yêu", "yếu" ] }